Bảng Giá Quạt Thông Gió Công Nghiệp, Cập Nhật Mới 2026

08/01/2026 Nextfan Việt Nam 90 lượt xem
Chia sẻ:

Chọn đúng quạt thông gió cho nhà xưởng chưa bao giờ dễ, khi mỗi dòng quạt lại có một mức giá chênh nhau vài triệu đồng và vô số size, công suất khiến bạn hoa mắt. Đầu tư sai không chỉ tốn chi phí ban đầu mà còn kéo theo hóa đơn điện đội lên mỗi tháng. Vì thế, nắm chắc bảng giá quạt thông gió công nghiệp trước khi xuống tiền là bước không thể bỏ qua.

Một bảng giá rõ ràng, phân theo từng dòng và từng kích thước, giúp bạn cân đối ngân sách và chọn đúng thiết bị ngay từ đầu. Trong bài viết này, Nextfan chia sẻ bảng giá cập nhật 2026 cùng cách chọn quạt tối ưu cho nhà xưởng của bạn.

Các loại quạt thông gió công nghiệp phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện có 5 loại quạt thông gió công nghiệp chính. Dưới đây là đặc điểm và ứng dụng của từng loại:

  1. Quạt thông gió vuông: thiết kế khung vuông, cánh inox hoặc nhựa POM, có chớp lật tự động phía trước. Loại này lắp âm tường hoặc trên vách panel, phổ biến nhất trong nhà xưởng nhờ hiệu suất cao và giá hợp lý.
  2. Quạt hút ly tâm: tạo cột áp lớn, chuyên dùng cho hệ thống hút bụi, xử lý khí thải, lò hơi và dây chuyền xi măng, sắt thép. Đây là dòng mạnh nhất về khả năng hút qua đường ống dài.
  3. Quạt hướng trục: hướng hút và thổi song song với trục quạt, phù hợp không gian cần lưu lượng lớn nhưng cột áp thấp.
  4. Quạt thông gió mái: lắp trên mái nhà xưởng, tận dụng đối lưu tự nhiên để thoát khí nóng, chống ăn mòn và lão hóa tốt.
  5. Quạt âm trần: vận hành êm, dùng cho phòng họp, khu văn phòng trong nhà máy hoặc nơi yêu cầu độ ồn thấp.

Bảng giá quạt thông gió công nghiệp 2026 mới nhất

Bảng giá quạt thông gió công nghiệp 2026 dao động từ dưới 1 triệu đến hơn 30 triệu đồng, chia theo từng dòng và từng kích thước cụ thể để bạn dễ đối chiếu.

Mức giá phụ thuộc trực tiếp vào size, công suất motor và chất liệu, nên phần này Nextfan tách riêng theo ba nhóm quạt chủ lực để bạn tra cứu nhanh. Các mức giá dưới đây mang tính tham khảo trên thị trường và có thể thay đổi theo thời điểm cũng như điều kiện lắp đặt.

Bảng giá quạt thông gió công nghiệp vuông

Quạt thông gió vuông là dòng bán chạy nhất, giá tham khảo dao động theo kích thước khung như sau:

  • Size nhỏ (500×500): khoảng 1.980.000 đến 3.100.000 đồng, motor 370W đến 750W, lưu lượng 5.000 đến 7.000 m³/h, phù hợp nhà xưởng vừa và nhỏ.
  • Size trung (900×900): khoảng 3.500.000 đến 4.500.000 đồng, phù hợp khu vực sinh nhiệt trung bình.
  • Size lớn (1100×1100 và 1380×1380): từ 4.500.000 đồng trở lên, dành cho nhà xưởng diện tích rộng, yêu cầu lưu lượng hút mạnh.
Bảng giá quạt thông gió công nghiệp vuông
Bảng giá quạt thông gió công nghiệp vuông

Bảng báo giá quạt thông gió công nghiệp vuông:

Kích thước (mm) Điện áp (V) Công suất

(kW)

Lưu lượng gió

(m³/h)

Giá bán 

(VNĐ)

400x400x320 220V / 380V 0.25 5.000 1.600.000
600x600x300 220V / 380V 0.37 15.000 2.300.000
1220x1220x400 380V 0.75 37.000 4.000.000
1380x1380x400 380V 1.1 44.500 4.500.000

Bảng giá quạt hút ly tâm công nghiệp

Quạt hút ly tâm có khung giá cao hơn quạt vuông do cấu tạo phức tạp và cột áp lớn. Giá tham khảo phân theo công suất:

  • Ly tâm trung áp: thường từ 4.000.000 đến 12.000.000 đồng, cân bằng giữa lưu lượng và cột áp, dùng cho hệ hút bụi và xử lý khí thải.
  • Ly tâm cao áp, công suất lớn: từ 12.000.000 đến hơn 30.000.000 đồng, phục vụ lò hơi, hệ lọc bụi tĩnh điện và dây chuyền công nghiệp nặng.
Bảng giá quạt hút ly tâm công nghiệp
Bảng giá quạt hút ly tâm thấp áp

Bảng báo giá quạt ly tâm thấp áp CF:

Mã hàng C.Suất

( Kw )

Tốc độ

( r/min )

Lưu lượng

( m3/h )

Cột áp

( m3/h )

Đơn giá

( vnđ )

1.5A 0.37 2800 830~1080 790~748 2,120,000
2A 1.1 2800 1248~1158 1150~839 3,536,000
0.37 1400 650~1125 280~210 2,738,000
2.5A 2.2 2800 748~2617 1542~1296 4,964,000
0.75 1400 1400~2300 377~320 3,696,000
0.55 1400 1500~2200 367~312 3,457,000
3A 1.5 1400 2033~3500 800~715 5,126,000
1.1 1400 1960~3300 810~750 5,128,000
0.75 910 1300~2252 350~315 5,014,000
3.5A 3 1420 3233~5000 1050~800 8,490,000
2.2 1420 3000~4800 1032~900 6,900,000
1.1 910 2300~3150 460~385 5,922,000
4A 4 1450 4000~6500 1300~980 10,525,000
1.1 910 2500~4200 600~520 7,600,000
4.5A 3 960 4500~6500 764~630 10,740,000

Bảng báo giá quạt ly tâm trung áp 4-72A:

Mã hàng C.Suất

( Kw )

Tốc độ

( r/min )

Lưu lượng

( m3/h )

Cột áp

( m3/h )

Đơn giá

( vnđ )

2.5A 0.75 2800 1223~1981 855~482 4,213,000
2.8A 1.5 2800 1131~2536 994~606 4,994,000
0.75 1400 688~1210 214~102 4,456,000
3.2A 2.2 2800 1688~3517 1300~792 5,994,000
1.1 1400 844~1758 324~198 6,919,000
3.6A 3 2900 2664~5268 1578~989 7,741,000
1.1 1400 1332~2634 393~247 5,930,000
4A 5.5 2900 4012~7419 2014~1320 12,650,000
1.1 1400 2006~3700 501~329 6,829,000
4.5A 7.5 2900 5712~10562 2554~1673 14,923,000
1.1 1400 2856~5281 634~416 6,718,000
5A 15 2930 7728~15455 3187~2019 22,617,000
2.2 1420 3864~7728 790~502 11,365,000
5.6A 22 2930 10122~25736 4152~2330 33,873,000
3 1420 5009~12736 1017~570 14,212,000
6A 4 1450 6677~13353 1139~724 16,875,000
1.5 960 4420~8841 498~317 14,083,000
7A 11 1450 10602~21204 1550~984 31,298,000

Bảng báo giá quạt ly tâm gián tiếp 4-72-C:

Mã hàng C.Suất

( Kw )

Tốc độ

( r/min )

Lưu lượng

( m3/h )

Cột áp

( m3/h )

Đơn giá

( vnđ )

2.8C 0.75 1400 1223~1981 855~482 4,900,000
2.8C 1.5 2800 1131~2536 994~606 8,160,000
2.8C 0.75 1400 688~1210 214~102 8,160,000
3.2C 2.2 2800 1688~3517 1300~792 9,100,000
3.2C 1.1 1400 844~1758 324~198 9,100,000
3.6C 3 2800 2664~5268 1578~989 9,480,000
3.6C 1.1 1400 1332~2634 393~247 9,480,000
4C 5.5 2800 4012~7419 2014~1320 9,990,000
4C 1.1 1400 2006~3700 501~329 9,990,000
4.8C 7.5 2800 5712~10562 2554~1673 10,200,000
4.8C 1.1 1400 2856~5281 634~416 10,200,000
5C 15 2930 7728~15455 3187~2019 12,520,000
5C 2.2 1420 3864~7728 790~502 12,520,000
5.6C 22 2930 10122~25736 4152~2330 12,720,000
5.6C 3 1420 5009~12736 1017~570 12,720,000
6C 15 2240 10310~20620 2734~1733 24,606,000
6C 11 2000 9206~16438 2176~1386 24,606,000
6C 7.5 1600 7365~14076 1760~1116 24,606,000
6C 5.5 1450 7367~12734 1369~881 24,606,000
6C 3 1250 6786~11011 946~637 24,606,000
6C 2.2 1000 5685~9209 641~364 24,606,000
6C 1.1 880 5000~7767 346~228 24,606,000
6C 15 1600 13361~26122 2394~1859 24,606,000
7C 15 1450 11498~23547 1890~1198 31,200,000
7C 11 1250 10662~21204 1480~964 31,200,000
7C 7.5 1120 9140~16274 1181~751 31,200,000
7C 5.5 1000 8199~14570 921~586 31,200,000
7C 4 900 7312~13162 736~468 31,200,000
8C 37 1600 26385~36423 2820~2382 46,200,000
8C 30 1450 19600~29248 3143~2032 46,200,000
8C 22 1250 17663~22438 2478~2190 46,200,000
8C 15 1120 13643~20297 1807~1186 46,200,000
8C 7.5 1000 12234~18705 1209~1106 46,200,000
8C 5.5 900 10910~14822 961~629 46,200,000
8C 4 880 10052~14713 724~472 46,200,000
8C 3 710 8732~16198 618~492 46,200,000
8C 2.2 630 7749~11800 495~430 46,200,000
10C 37 1250 34863~46797 2373~1677 62,260,000
10C 30 1120 31737~43733 1902~1304 62,260,000
10C 18.5 1000 27990~39038 1312~1190 62,260,000
10C 15 900 25181~34134 1029~970 62,260,000
10C 11 800 22512~31238 967~766 62,260,000
10C 7.5 710 19882~27717 761~602 62,260,000
10C 5.5 630 17671~24694 599~470 62,260,000
12C 75 1120 53479~75882 2744~2172 78,000,000
12C 55 1000 45983~67487 1899~1729 78,000,000
12C 37 900 41378~60712 1767~1399 78,000,000
12C 30 800 38580~53988 1398~1104 78,000,000
12C 18.5 710 34259~47698 1097~869 78,000,000
12C 15 630 30362~42098 863~684 78,000,000
12C 11 560 31774~37776 646~548 78,000,000
12C 7.5 500 24897~33728 641~438 78,000,000
12C 11 1000 76559~107324 2988~2361 78,000,000
12C 75 900 68881~96512 2412~1908 78,000,000
14C 55 800 61229~85699 1905~1506 87,600,000
14C 37 710 54360~76108 1497~1184 87,600,000
14C 30 630 48217~67488 1177~932 87,600,000
14C 18.5 560 42899~59944 929~736 87,600,000
14C 15 500 38267~53562 741~587 87,600,000
14C 11 450 34441~48206 599~474 87,600,000
14C 7.5 400 30614~42898 474~370 87,600,000
14C 5.5 355 27170~38024 372~294 87,600,000

Bảng giá quạt hướng trục và quạt thông gió mái

Quạt hướng trục và quạt mái phục vụ nhu cầu lưu lượng lớn với cột áp thấp, giá tham khảo mềm hơn dòng ly tâm:

  • Quạt hướng trục: phổ biến từ 2.500.000 đến 8.000.000 đồng tùy đường kính cánh và công suất.
  • Quạt thông gió mái: thường từ 3.000.000 đến 9.000.000 đồng, chất liệu composite hoặc sợi thủy tinh chống ăn mòn.
Bảng giá quạt hướng trục
Bảng giá quạt hướng trục gián tiếp

Bảng giá quạt hướng trục gián tiếp T30:

Mã Hàng C.Suất

( Kw )

Tốc độ

( r/min )

Lưu lượng

( m3/h )

Cột áp

( Pa )

Đơn giá

( Vnđ )

5C 1.1 1600 8460 128 7,844,000
1.5 1450 7667 100 8,100,000
2.2 1800 9517 180 8,673,000
6C 1.5 1200 11590 125 9,600,000
2.2 1450 14000 250 10,500,000
3 1600 15448 280 10,950,000
7C 3 1450 19000 300 12,450,000
8C 4 1450 24500 320 19,200,000
9C 5.5 1450 33580 350 26,850,000
10C 7.5 960 42500 350 34,800,000
11.2C 11 960 44773 400 51,600,000

Bảng giá quạt hướng trục trực tiếp:

Model Mã Hàng C.Suất

( Kw )

Tốc độ

( r/min )

Lưu lượng

( m3/h )

Cột áp

( Pa )

Đơn giá

( Vnđ )

POG 4A 0.25 1450 4679-3988 90-112 3,828,000
1.1 2800 6088-4968 283-391 4,200,000
1.5 2800 7608-6198 338-428 4,428,000
2.2 2800 8358-7388 328-490 4,878,000
5A 0.37 1450 6939-5488 100-120 5,340,000
0.55 1450 7472-5981 126-152 5,490,000
0.75 1450 8268-7597 168-191 5,628,000
1.5 2800 9708-8216 228-350 5,828,000
2.2 2800 11255-9317 284-390 6,468,000
0.55 960 6098-4631 147-163 5,826,000
0.75 960 8268-7597 168-191 6,228,000
6A 0.75 1450 10082-8338 122-168 6,378,000
1.1 1450 12187-9834 176-225 7,142,000
1.5 1450 13375-10943 216-289 7,628,000
2.2 1450 14489-11867 283-391 8,860,000
3 2800 19384-15982 358-515 8,926,000
5.5 2800 20183-16675 489-676 10,914,000
7.5 2800 24374-19468 706-895 15,628,000
5.5 2800 20183-16675 489-676 10,914,000
FOG 7A 0.55 960 11682-8830 108-118 7,170,000
0.75 960 12447-9470 111-133 7,588,000
1.1 960 14234-10699 138-168 8,480,000
2.2 1450 17688-13390 229-260 9,832,000
3 1450 21388-16145 297-370 10,616,000
8A 1.1 960 16062-12215 116-138 8,610,000
1.5 960 17743-13595 168-188 9,824,000
2.2 960 19615-16377 198-210 11,670,000
4 1450 22708-18491 244-360 12,860,000
5.5 1450 26958-21798 368-421 15,830,000
7.5 1450 29626-24737 459-478 18,642,000
11 1450 32143-27315 517-590 25,486,000
9A 1.5 960 22468-18630 128-160 17,274,000
2.2 960 27231-21976 174-230 18,480,000
3 960 29981-23597 213-256 19,820,000
5.5 960 32379-26917 249-277 21,830,000
5.5 1450 33924-29140 279-380 20,250,000
7.5 1450 41131-33189 397-500 21,396,000
11 1450 45153-35981 487-598 25,230,000
15 1450 48908-39052 569-632 27,830,000
15 960 58918-45619 817-956 35,133,000
10A 3 960 35909-25596 149-206 25,520,000
4 960 37384-30142 218-271 26,586,000
5.5 960 40968-32316 263-316 27,830,000
7.5 960 44411-36378 308-342 31,880,000
7.5 1450 46535-38680 359-468 27,396,000
11 1450 56421-45527 498-620 31,230,000
18.5 1450 61911-48888 601-721 36,840,000
22 1450 67079-54941 703-791 38,186,000
  11.2A 5.5 960 43269-35986 186-257 28,942,000
7.5 960 52468-42347 269-340 31,368,000
11 960 62394-51186 388-429 37,710,000
15 960 71211-59245 419-478 51,412,000
12A 7.5 960 53238-44161 214-268 37,528,000
11 960 64549-52885 309-391 42,656,000
15 960 78929-58839 379-455 49,848,000
18.5 960 79762-62856 444-495 56,278,000

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt thông gió công nghiệp

Giá quạt thông gió công nghiệp chịu tác động của: công suất, kích thước khung, lưu lượng gió, chất liệu cánh và motor, cùng thương hiệu sản xuất. Dưới đây là chi tiết từng yếu tố:

  • Công suất (kW): công suất càng lớn, khả năng hút và giá càng cao. Đây là yếu tố quyết định đầu tiên.
  • Kích thước khung: size lớn tiêu tốn nhiều vật liệu và đẩy giá lên, từ 500×500 đến 1380×1380.
  • Lưu lượng gió (m³/h): lưu lượng cao đòi hỏi cánh lớn và motor mạnh, làm tăng chi phí.
  • Chất liệu cánh và motor: cánh inox 430, nhựa POM dày và motor dây đồng 100% có giá cao hơn hàng dùng dây nhôm hoặc nhựa mỏng, đổi lại độ bền vượt trội.
  • Thương hiệu: sản phẩm chính hãng, có chứng chỉ xuất xưởng và chế độ bảo hành rõ ràng thường cao hơn hàng trôi nổi, nhưng an toàn hơn khi vận hành liên tục.

Tiêu chí lựa chọn dòng quạt thông gió công nghiệp theo quy mô nhà xưởng

Việc chọn dòng quạt phù hợp phụ thuộc vào diện tích, mức sinh nhiệt và yêu cầu cột áp của từng nhà xưởng.

Mỗi quy mô nhà xưởng có một cấu hình quạt lý tưởng riêng. Bảng dưới đây đối chiếu ba dòng quạt chủ lực giúp bạn khoanh vùng lựa chọn nhanh chóng:

Tiêu chí Quạt vuông Quạt hướng trục Quạt ly tâm
Quy mô phù hợp Nhà xưởng vừa và nhỏ Khu vực rộng, thoáng Xưởng nhiều bụi, khí thải
Cột áp Thấp đến trung bình Thấp Cao
Lưu lượng gió Trung bình đến lớn Rất lớn Lớn, qua đường ống dài
Giá tham khảo 1,98 đến hơn 4,5 triệu 2,5 đến 8 triệu 4 đến hơn 30 triệu
Ứng dụng tiêu biểu Lắp âm tường, vách panel Thông gió tổng thể Hút bụi, xử lý khí thải, lò hơi

Nextfan – Địa chỉ bán quạt hút gió công nghiệp uy tín, giá tốt

Nextfan là địa chỉ cung cấp quạt hút gió công nghiệp chính hãng, đầy đủ ba dòng vuông, tròn, ly tâm với giá tốt từ nhà máy, chính sách giá sỉ cho đại lý và công trình, cùng dịch vụ khảo sát, lắp đặt trọn gói.

Lý do nên mua sản phẩm tại Nextfan:

  • Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng: đảm bảo thiết bị đúng thông số công bố, có phiếu bảo hành và tem nhãn đầy đủ.
  • Chính sách giá sỉ cho đại lý và công trình: mức chiết khấu theo số lượng minh bạch, phù hợp cho dự án lắp đặt quy mô lớn.
  • Dịch vụ khảo sát và lắp đặt: đội ngũ kỹ thuật tư vấn công suất theo diện tích xưởng, hỗ trợ lắp đặt đúng kỹ thuật.
  • Chế độ bảo hành và hậu mãi: cam kết bảo hành dài hạn, sẵn linh kiện thay thế và hỗ trợ nhanh khi cần.
Địa chỉ bán quạt hút gió công nghiệp uy tín
Nextfan- Địa chỉ bán quạt hút gió công nghiệp chất lượng cao, giá tốt

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH NEXTFAN VIỆT NAM

  • VP Chính: 20 Đường D5, KDC Phúc Đạt, P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An, Bình Dương.
  • Kho Miền Nam: 27/13 Lý Chiêu Hoàng, P.10, Q.6, TP. HCM.
  • Kho Miền Bắc: 36 đường Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội
  • Xưởng: Tổ 4, Khu Phố Phước Thái, Thái Hòa, Tân Uyên Bình Dương
  • Email: Kt.nextfan@gmail.com
  • Hotline: 0913.834.085.
  • Điện thoại: 0274.3990389

Kết luận

Nextfan hy vọng bảng giá và những phân tích chi tiết trên đã giúp bạn hình dung rõ mức đầu tư cũng như dòng quạt thông gió công nghiệp phù hợp nhất với nhà xưởng của mình. Nếu cần tư vấn cấu hình và báo giá chi tiết theo diện tích thực tế, đội ngũ Nextfan luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.

Bài viết liên quan